bớt xớ
khẩu ngữ
như bớt xén
To bargain, to haggle đã mua rẻ lại còn muốn bớt xén though it was a bargain, she still haggled
 | [bớt xớ] |  | khẩu ngữ | |  | như bớt xén | |  | To bargain, to haggle | |  | đã mua rẻ lại còn muốn bớt xén | | though it was a bargain, she still haggled | |  | squeeze |
|
|